ゼッケンから都市空間までTừ bib thi đấu đến không gian sự kiện
ゼッケン、配信、ゲート、ステージ、制作物、沿道バナーを、一貫性を持ち整合的に管理します。
Nhận diện trên bib, phát sóng, cổng sự kiện, sân khấu, vật phẩm và cung đường được triển khai theo một hệ thống thương hiệu nhất quán.


Tasuki kết nối niềm tin Việt Nam–Nhật Bản.
ベトナムと日本の企業・行政・市民を結ぶ、測定可能なスポーツ・パートナーシップ。
Nền tảng thể thao kết nối doanh nghiệp, cơ quan tổ chức và cộng đồng hai nước bằng những giá trị thiết thực, có thể đo lường.
協賛プランを見る · XEM CÁC GÓI個別相談 · TRAO ĐỔI駅伝のタスキは、個人の速さをチームの信頼へ変えます。Kizuna Ekidenは、その精神を日越交流へ広げます。Tasuki biến tốc độ cá nhân thành niềm tin tập thể. Kizuna Ekiden đưa tinh thần ấy vào quan hệ Việt Nam–Nhật Bản.

202チーム、800名以上。4人が襷をつなぐ。202 đội, hơn 800 người, bốn thành viên trao tasuki.
日越の組織、企業、市民が再び集う。Các tổ chức, doanh nghiệp và cộng đồng hai nước tiếp tục gặp gỡ.
運営品質、信頼、測定可能な協賛価値を重視。Ưu tiên chất lượng vận hành, uy tín và giá trị tài trợ đo lường được.
政府機関、日越交流団体、開催都市、専門運営会社等が、それぞれの強みを生かして大会を推進します。Cơ quan chủ trì, tổ chức giao lưu Việt–Nhật, thành phố đăng cai và đơn vị vận hành chuyên môn phối hợp trên nền tảng thế mạnh của từng bên.
Bộ Công an Việt Nam
一般社団法人健康で安心な社会づくり推進協議会
Hiệp hội Nhật Bản Vì an ninh, an toàn và sức khỏe cộng đồng
Thành phố Hà Nội
2018・2019年大会の現場経験を継承する運営チーム
Đội ngũ kế thừa kinh nghiệm hiện trường Kizuna Ekiden 2018–2019

許認可、会場・コース設計、制作、タイミング、ボランティア、広報、スポンサー対応、実施報告までを一つの運営体制で管理します。
Công tác cấp phép, thiết kế địa điểm và đường chạy, sản xuất, timing, tình nguyện viên, truyền thông, phục vụ nhà tài trợ và báo cáo được quản lý trong một hệ thống thống nhất.
協賛を、ブランド発信、日越企業交流、社員エンゲージメント、参加者体験、成果報告へと展開します。Quan hệ hợp tác được mở rộng từ truyền thông thương hiệu đến kết nối doanh nghiệp Việt–Nhật, gắn kết nhân sự, trải nghiệm người tham dự và báo cáo kết quả.
象徴性の高い舞台で日越の企業をつなぎます。
Kết nối doanh nghiệp Việt–Nhật trong một không gian giàu tính biểu tượng.
健康・チームワーク・組織への誇りを高めます。
Tăng cường sức khỏe, tinh thần đồng đội và niềm tự hào tổ chức.
体験スペースとサンプリングで直接の接点を創出します。
Tạo tương tác trực tiếp thông qua không gian trải nghiệm và dùng thử.
リーチ・エンゲージメント・参加・実施結果を集約します。
Tổng hợp độ phủ, tương tác, tham dự và kết quả triển khai.
企業の目的と参画規模に応じ、象徴的な大会資産、コミュニケーション、ホスピタリティ、ブランド体験を組み合わせた協賛プランをご用意しています。Các cấp độ hợp tác được thiết kế theo mục tiêu và quy mô tham gia của doanh nghiệp, kết hợp tài sản nhận diện biểu tượng, truyền thông, hospitality và trải nghiệm thương hiệu.
大会を象徴するゼッケン独占と最上位のブランド展開。Độc quyền nhận diện trên bib cùng hệ quyền lợi thương hiệu ở cấp cao nhất.
日越交流と大会価値を共に創る戦略的パートナー。Đối tác chiến lược đồng kiến tạo giá trị sự kiện và giao lưu Việt–Nhật.
主要接点で高い認知と体験価値を創出。Hiện diện nổi bật tại các điểm chạm trọng yếu và hoạt động trải nghiệm.
大会コミュニケーションと参加者接点を強化。Mở rộng nhận diện trong truyền thông sự kiện và các điểm tiếp xúc với người tham dự.
日越コミュニティとの接点を築く協賛プラン。Thiết lập sự hiện diện trong cộng đồng Việt–Nhật và phong trào chạy bộ.
商品・サービスを通じて大会体験を支え、参加者や企業コミュニティとの接点を創出。Cơ hội dành cho doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ hoặc thương hiệu chuyên ngành, đóng góp sản phẩm–dịch vụ thiết thực, tăng cường truyền thông tại sự kiện và tiếp cận cộng đồng runner cùng khách hàng doanh nghiệp.
各協賛レベルに応じて、認知、発信、交流、参加体験を体系的に構成しています。Quyền lợi được cấu trúc theo từng cấp độ hợp tác, bảo đảm sự tương xứng về nhận diện, truyền thông, kết nối và trải nghiệm.
| 特典 · Quyền lợi | Bib | Platinum | Gold | Silver | Bronze |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 · ゼッケン独占ロゴ · Logo độc quyền trên bib | ● | — | — | — | — |
| 02 · ゼッケンロゴ(Bib枠なしの場合)· Logo bib khi không có Bib Sponsor | — | ● | ● | — | — |
| 03 · ライブ配信CM · TVC/CM livestream | 3分 | 2分 | 1分 | — | — |
| 04 · ライブ配信ロゴ · Logo livestream | ● | ● | ● | ● | ● |
| 05 · ライブインタビュー · Phỏng vấn livestream | ● | ● | ● | — | — |
| 06 · 公式サイトロゴ · Logo website | ● | ● | ● | ● | ● |
| 07 · スタート/フィニッシュゲート · Logo cổng | ● | ● | ● | — | — |
| 08 · ガラ/ステージ背景 · Gala/stage backdrop | ● | ● | ● | ● | ● |
| 09 · その他制作物ロゴ · Logo trên vật phẩm khác | ● | ● | ● | ● | ● |
| 10 · 沿道バナー比率 · Tỷ lệ road banner | 3 | 2 | 1 | — | — |
| 11 · 無料出走枠 · Suất chạy miễn phí | 20 | 20 | 10 | 5 | 3 |
| 12 · ガラ参加(各社2名)· Gala, 2 người/doanh nghiệp | ● | ● | ● | ● | ● |
| 13 · 公安大臣との面会 · Gặp Bộ trưởng Bộ Công an | ● | ● | ● | — | — |
| 14 · 商品サンプリング · Sampling sản phẩm | ● | ● | ● | ● | ● |
ゼッケン、配信、ゲート、ステージ、制作物、沿道バナーを、一貫性を持ち整合的に管理します。
Nhận diện trên bib, phát sóng, cổng sự kiện, sân khấu, vật phẩm và cung đường được triển khai theo một hệ thống thương hiệu nhất quán.

CM、ロゴ、インタビューを放送計画に組み込み、放映実績を明確に報告します。
Phim quảng bá, nhận diện logo và nội dung phỏng vấn được tích hợp trong kế hoạch phát sóng, kèm báo cáo rõ ràng về thời lượng và thời điểm xuất hiện.

出走枠、ガラ、サンプリング、ブランドブースを、社員・顧客・コミュニティとの有意義な接点へ設計します。
Suất chạy, gala, hoạt động dùng thử và không gian thương hiệu được thiết kế thành những điểm kết nối có giá trị với nhân sự, khách hàng, cộng đồng doanh nghiệp và runner.
BRAND EXPERIENCE
レースパック、ユニフォーム、ステージ、ガラ装飾を、仕様・数量・校正履歴で管理します。
Race pack, đồng phục, sân khấu và trang trí gala được quản lý bằng quy cách, số lượng và lịch sử duyệt.

各特典について、実施内容、数量、成果物、確認方法、担当窓口を事前に明確化します。Mỗi quyền lợi được xác lập rõ phạm vi thực hiện, định lượng, sản phẩm bàn giao, phương thức xác nhận và đầu mối phụ trách.
| 権利 · Quyền lợi | 活動 · Hoạt động | 数量 · Quy mô | 成果報告 · Báo cáo | 実施要件 · Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|
| ゼッケン・識別体系Bib / hệ thống nhận diện | デザイン・校正・印刷・現場確認Thiết kế · hiệu chỉnh · in ấn · kiểm tra hiện trường | 協賛レベルに応じてTheo cấp độ hợp tác | 承認見本+印刷見本+実施写真Mẫu duyệt + mẫu in + hình ảnh thực tế | 契約に基づく独占性の担保Bảo đảm tính độc quyền theo hợp đồng |
| ライブ配信Phát sóng trực tiếp | CM・ロゴ・インタビューPhim quảng bá · logo · phỏng vấn | 3/2/1分+識別レベル3/2/1 phút và cấp độ nhận diện | 放送台本+露出タイミングKịch bản phát sóng + thời điểm xuất hiện | 内容は両者合意の上で確定Nội dung được hai bên thống nhất |
| コース沿道ブランディングNhận diện trên cung đường | コース調査・許認可・設置・数量確認Khảo sát tuyến · cấp phép · lắp đặt · kiểm kê | 比率 3:2:1Tỷ lệ 3:2:1 | 配置図+リスト+実施写真Sơ đồ vị trí + danh mục + hình ảnh | 承認済み交通計画に適合Phù hợp phương án giao thông được phê duyệt |
| 出走枠・ガラEntry / gala | 招待・登録・チェックインMời · đăng ký · check-in | 20/20/10/5/3枠・ガラ2名20/20/10/5/3; gala 2 người | スタートリスト+チェックインStart list + check-in | 期限・定員に準拠Theo hạn và sức chứa |
| サンプリング・ブランドスペースDùng thử / không gian thương hiệu | 体験動線設計・安全管理・配布Thiết kế luồng trải nghiệm · an toàn · phân phối | 協賛プランに応じてTheo phương án hợp tác | 配置図+数量+実施写真Sơ đồ + số lượng + hình ảnh | 安全基準・規定の完全遵守Tuân thủ đầy đủ quy định và tiêu chuẩn an toàn |
| ソーシャル / CRMSocial / CRM | 90/60/30日コミュニケーション計画Kế hoạch truyền thông 90/60/30 ngày | 協賛レベルに応じてTheo cấp độ hợp tác | URL+集計データĐường dẫn + số liệu tổng hợp | データ保護規定の遵守Tuân thủ quy định bảo vệ dữ liệu |
| キャンペーン報告Campaign report | 実施成果を集約・整理Tổng hợp, hệ thống hóa kết quả thực hiện | バイリンガル報告書 1式1 báo cáo song ngữ | PDF+エビデンス付属資料PDF + phụ lục minh chứng | 契約で合意した範囲Phạm vi thống nhất trong hợp đồng |
大会当日の露出にとどまらず、事前コミュニケーション、参加体験、ビジネス交流、コンテンツ活用、成果報告まで、企業の目的に合わせて設計します。Giá trị hợp tác được mở rộng từ truyền thông trước sự kiện, trải nghiệm trực tiếp, kết nối cộng đồng doanh nghiệp, khai thác nội dung đến báo cáo kết quả, phù hợp với mục tiêu riêng của từng đối tác.
現物協賛は、成長企業や専門ブランドにもKizuna Ekidenの企業・ランナーコミュニティへ参加いただける機会です。大会運営に資する商品・サービスを通じ、会場内コミュニケーション、体験提供、企業顧客との接点を設計します。Gói Đối tác sản phẩm mở ra cơ hội tham gia cho doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ, thương hiệu đang tăng trưởng hoặc đơn vị chuyên ngành. Thông qua sản phẩm–dịch vụ thiết thực cho sự kiện, đối tác có thể tăng cường hiện diện tại địa điểm tổ chức, trực tiếp tiếp cận runner, cộng đồng doanh nghiệp Việt–Nhật và các khách hàng tổ chức lớn.
飲料、栄養補給、機材、ウェア、医療・リカバリー。
Nước uống, dinh dưỡng, thiết bị, trang phục, y tế và phục hồi.
タイミング、通信、印刷、制作、輸送、イベントソリューション。
Timing, viễn thông, in ấn, sản xuất, vận chuyển và giải pháp sự kiện.
宿泊、決済、保険、ギフト、ゲストサービス。
Lưu trú, thanh toán, bảo hiểm, quà tặng và dịch vụ phục vụ khách mời.
これまでの大会では、日越両国の企業が大会運営と参加者体験を支え、交流の輪を広げてきました。Qua các kỳ tổ chức, sự đồng hành của doanh nghiệp hai nước đã góp phần nâng cao chất lượng vận hành, làm phong phú trải nghiệm người tham dự và mở rộng những kết nối Việt–Nhật bền vững.
協賛目的、ブランド課題、参加規模を伺い、最適なパートナーシッププランをご提案します。Ban Tổ chức trân trọng trao đổi về mục tiêu thương hiệu, quy mô tham gia và phương án hợp tác phù hợp dành cho Quý Doanh nghiệp.
協賛資料を依頼する · ĐỀ NGHỊ HỒ SƠ HỢP TÁC